
Sodium oxalate - Wikipedia
Sodium oxalate, or disodium oxalate, is a chemical compound with the chemical formula Na 2 C 2 O 4.It is the sodium salt of oxalic acid.It contains sodium cations Na + and oxalate anions C 2 O 2− 4.It is a white, crystalline, odorless solid, that decomposes above 290 °C. [2]Sodium oxalate can act as a reducing agent, and it may be used as a …
Sodium Oxalate | Na2C2O4 | CID 6125 - PubChem
Sodium Oxalate | Na2C2O4 or C2Na2O4 | CID 6125 - structure, chemical names, physical and chemical properties, classification, patents, literature, biological ...
Natri oxalat – Wikipedia tiếng Việt
Natri oxalat, là muối natri của axit oxalic có công thức hóa học là Na 2 C 2 O 4. Nó thường gặp dưới dạng bột trắng, tinh thể không mùi và phân hủy ở 250–270 ℃ .
Sodium oxalate | 62-76-0 - ChemicalBook
2025年3月16日 · Sodium oxalate (CAS 62-76-0) information, including chemical properties, structure, melting point, boiling point, density, formula, molecular weight, uses, prices ...
Sodium Oxalate - Uses, Applications, and Safety Guidelines
Safety and Handling of Sodium Oxalate Hazards: Health Hazards: Sodium Oxalate is toxic if ingested, inhaled, or absorbed through the skin. It can cause irritation to the eyes, skin, and respiratory system. Ingestion of large amounts can lead to oxalate poisoning, which can result in nausea, vomiting, and kidney damage.
Sodium oxalate, 0.1N Standardized Solution, Thermo ... - Fisher Sci
CAS: 62-76-0: Molecular Formula: C2Na2O4: Linear Formula: Na 2 C 2 O 4: MDL Number: MFCD00012465: Synonym: sodium oxalate, disodium oxalate, natriumoxalat ...
Natri oxalat - HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG - Violet
Natri oxalat, là muối natri của axít oxalic có công thức phân tử là Na 2 C 2 O 4. Nó thường gặp dưới dạng bột trắng tinh thể không mùi và phân huỷ ở 250–270 °C .
Natri oxalat (Na2C2O4): cấu trúc, tính chất, công dụng, rủi ro
Natri oxalat là một hợp chất hữu cơ được tạo thành từ hai ion natri và một ion oxalat. Công thức hóa học của nó là Na2C2O4 hay còn gọi là Na2 (COO) 2. Nó là muối natri của axit oxalic hoặc axit etanedioic.
Sodium oxalate - Safety Data Sheet - ChemicalBook
2025年3月22日 · Synonyms: Sodium Oxalate,natriumoxalat; CAS: 62-76-0; EC number: 200-550-3; MF: C2Na2O4; MW: 134
SODIUM OXALATE – NA2C2O4 – NATRI OXALATE - CÔNG TY …
Natri oxalat, là muối natri của axit oxalic có công thức hóa học là Na2C2O4. SODIUM OXALATE – NA2C2O4 – NATRI OXALATE thường gặp dưới dạng bột trắng, tinh thể không mùi và phân hủy ở 250–270 ℃.