
Nghĩa của từ Groan - Từ điển Anh - Việt
Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...) Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt.
GROAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
GROAN ý nghĩa, định nghĩa, GROAN là gì: 1. a deep, long sound showing great pain or unhappiness: 2. a complaining noise or phrase: 3. to…. Tìm hiểu thêm.
groan – Wiktionary tiếng Việt
Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ. Tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối... ). Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng... ). Trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng). Lầm bầm phản đối (ai... ) bắt im đi. to groan for: Mong mỏi, khao khát (cái gì). to groan out: Rên rỉ kể lể (điều gì).
GROAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge …
Phát âm của groan là gì?
GROAN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Bản dịch của "groan" trong Việt là gì? A mountain had gone into labour and was groaning terribly. The sky and the air free of the piteous groans of the oppressed. The tree never groaned again, and eventually the tree was deliberately uprooted, but nothing unusual was found.
Groan là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary
Nghĩa của từ Groan: Âm thanh cót két nhỏ do một vật thể tạo ra dưới tác dụng của áp suất.; Một âm thanh sâu không thể phát âm được truyền tải nỗi đau, sự tuyệt vọng, niềm vui, v.v.... Click xem thêm!
Groan là gì, Nghĩa của từ Groan | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn
Groan là gì: / groun /, Danh từ: sự rên rỉ; tiếng rên rỉ, tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...), Nội động từ: rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...),...
"groan" là gì? Nghĩa của từ groan trong tiếng Việt. Từ điển Anh …
Nghĩa của từ groan trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt. tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...) rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...) give a ~ The dog gave a low growl. let out a ~ He let out a blood-curdling scream. hear ~ We heard the peal of church bells. with a ~ The vase fell to the ground with a great crash. n. v.
groan nghĩa là gì - Từ điển Anh-Việt Mochi Dictionary
Cùng tìm hiểu ý nghĩa của từ groan trong tiếng Việt và cách sử dụng trong thực tiễn. Bao gồm idioms, collocations, synonyms và các câu ví dụ.
Nghĩa của từ Groan - Từ điển Anh - Anh
noun cry , gripe , grouse , grumble , grunt , objection , sigh , sob , whinenotes:a groan (noun) is an utterance expressing pain or disapproval or a loud moan - groan (verb) means to indicate pain , discomfort , or displeasure or to moan loudly; grown is the past participle of …
- 某些结果已被删除