
thù oán – Wiktionary tiếng Việt
Các liên kết đến đây; Thay đổi liên quan; Tải lên tập tin; Liên kết thường trực; Thông tin trang; Trích dẫn trang này; Lấy URL ngắn gọn
Translation of "thù oán" into English - Glosbe Dictionary
Hôm nay anh đã gây thù oán cho mình rồi đấy. You made yourself a new enemy today. Đây không có nghĩa là họ hiểm độc hoặc thù oán . This does not mean that they are malicious or vindictive . Bạn có thù oán người nào nếu người đó lờ bạn đi hoặc nói xấu bạn? Do you become vindictive if someone ignores you or speaks disparagingly about you to others?
[Động từ] Thù oán là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ điển tiếng …
2025年3月12日 · Thù oán (trong tiếng Anh là “grudge”) là động từ chỉ sự hận thù, sự không hài lòng kéo dài giữa hai hay nhiều cá nhân, thường là kết quả của những xung đột trong quá khứ. Động từ này không chỉ đơn thuần là một từ ngữ, mà còn mang theo những cảm xúc nặng nề, tích tụ qua thời gian. [Kéo xuống dưới để xem đầy đủ]
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thù oán = verb to hate, to play epique on (upon) động từ to hate, to play epique on (upon) to rancour, spit, grudge, malice không thù oán no hard feelings
Tra từ: oán - Từ điển Hán Nôm
Td: Thù oán — Giận hờn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Bóng cờ tiếng trống xa xa, sâu lên ngọn ải oán ra cửa phòng « — Một âm là Uân. Xem Uân.
Phép dịch "sự thù oán" thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
animosity, despite, heart-burning là các bản dịch hàng đầu của "sự thù oán" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Mặc dù những nỗ lực hòa giải của Daniel, cha ông mang sự thù oán cho đến khi qua đời. ↔ Despite Daniel's attempts at reconciliation, his …
Nghĩa của từ Thù oán - Từ điển Việt - Anh - Soha Tra Từ
Nghĩa của từ Thù oán - Từ điển Việt - Anh: Động từ
sự thù oán Tiếng Anh là gì
Sự thù oán là cảm giác thù ghét hoặc muốn trả thù ai đó vì mối hận thù. 1. Anh ấy giữ sự thù oán với đồng nghiệp trong nhiều năm. He held a grudge against his colleague for years. 2. Sự thù oán thường cản trở sự hòa giải và phát triển. Grudges often prevent reconciliation and growth. Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của grudge nhé!
Tra từ: thù oán - Từ điển Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: thù oán
Thù oán là gì, Nghĩa của từ Thù oán | Từ điển Việt - Việt
Danh từ hố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành. Danh từ loài thú lớn, rất dữ, như hổ, báo, v.v., có thể làm hại con người; thường dùng để ví những kẻ hung dữ, độc... Động từ tự nói ra với người nào đó những khuyết điểm hay tội lỗi …