
SIGH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SIGH ý nghĩa, định nghĩa, SIGH là gì: 1. to breathe out slowly and noisily, expressing tiredness, sadness, pleasure, etc.: 2. If the…. Tìm hiểu thêm.
SIGH中文(简体)翻译:剑桥词典 - Cambridge Dictionary
sigh翻译:叹息,叹气, (风穿过树林时)发出呜咽声, 叹息,叹气。了解更多。
sigh是什么意思_sigh的翻译_音标_读音_用法_例句_爱词霸在线词典
爱词霸权威在线词典,为您提供sigh的中文意思,sigh的用法讲解,sigh的读音,sigh的同义词,sigh的反义词,sigh的例句等英语服务。
Nghĩa của từ Sigh - Từ điển Anh - Việt - Soha Tra Từ
Thở dài (biểu hiện sự buồn rầu, mệt mỏi..) Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt.
SIGH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge …
(Bản dịch của sigh từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd) He sighs, but we must clarify these matters. An unhappy person who conceals profound anguish in his …
Sigh là gì, Nghĩa của từ Sigh | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn
Sigh là gì: / saɪ /, Danh từ: sự thở dài; tiếng thở dài, Nội động từ: thở dài (biểu hiện sự buồn rầu, mệt mỏi..), vi vu, rì rào (gió), Ước ao, khát khao,...
Sigh là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary
Một tiếng thở ra dài và sâu thể hiện nỗi buồn, sự nhẹ nhõm, mệt mỏi hoặc tương tự. A long, deep audible exhalation expressing sadness, relief, tiredness, or similar. After hearing the news, she …
sigh nghĩa là gì - Từ điển Anh-Việt Mochi Dictionary
Cùng tìm hiểu ý nghĩa của từ sigh trong tiếng Việt và cách sử dụng trong thực tiễn. Bao gồm idioms, collocations, synonyms và các câu ví dụ.
"sigh" là gì? Nghĩa của từ sigh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Nghĩa của từ sigh trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt. SIGH + VERB escape sb A weary sigh escaped him. PREP. on a ~ She let out her breath on a sigh. | with a ~ ‘I suppose we'd better …
Sigh là gì? | Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Sigh từ điển Anh - Việt
Giải nghĩa cho từ: Sigh Âm thanh mà bạn tạo ra khi thở ra thật to để thể hiện sự thất vọng, buồn chán hoặc nhẹ nhõm được gọi là tiếng thở dài. Cho dù bạn có thở dài bao nhiêu trong chuyến …