
hình như – Wiktionary tiếng Việt
hình như. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như. Trông quen quen, hình như đã có gặp.
HÌNH NHƯ TA THÍCH NHAU - DOÃN HIẾU | OFFICIAL MUSIC VIDEO
HÌNH NHƯ TA THÍCH NHAU - DOÃN HIẾU | 19H - 20.10.2022🎶 Stream "Hình Như Ta Thích Nhau" trên:Spotify | Apple Music: https://bfan.link/hinh-nhu-ta-thich ...
hình như - Wiktionary, the free dictionary
2024年2月3日 · hình như • (colloquial, always at the beginning of a clause) seemingly, although not certainly
[Ngữ pháp N3] ~ みたい:Giống như…/ Như…/ Hình như là, Có vẻ như …
Ngữ pháp N3 ~みたい:giống như, hình như là. Ngữ pháp N3 みたい là ngữ pháp cơ bản trong giáo trình JLPT N3. Cùng tìm hiểu cấu trúc ngữ pháp này nhé.
[Ngữ pháp N4] ~ ようです:Hình như – Trông có vẻ…
[Ngữ pháp N4] ~ ようです:Hình như - Trông có vẻ...Diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói từ những điều nhìn thấy hay từ những thông tin có được.
Nghĩa của từ Hình như - Từ điển Việt - Việt - Soha Tra Từ
trông quen quen, hình như đã gặp ở đâu rồi hình như anh ấy bị ốm Đồng nghĩa: chừng như, dường như, tuồng như
Translation of "hình như" into English - Glosbe Dictionary
Check 'hình như' translations into English. Look through examples of hình như translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
Hình như là gì, Nghĩa của từ Hình như | Từ điển Việt - Việt
Hình như là gì: tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được trông quen quen, hình như đã gặp ở đâu rồi hình như anh ấy bị ốm Đồng nghĩa : …
hình như là gì? - Từ điển Tiếng Việt
hình như có nghĩa là: - Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như. Trông quen quen, hình như đã có gặp.
"hình như" là gì? Nghĩa của từ hình như trong tiếng Việt. Từ điển …
hình như - Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như. Trông quen quen, hình như đã có gặp.
- 某些结果已被删除