
Google Dịch
Dịch vụ của Google, được cung cấp miễn phí, dịch nhanh các từ, cụm từ và trang web giữa tiếng Anh và hơn 100 ngôn ngữ khác.
đi ngủ in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Ngay lúc tao định đi ngủ sao? Just when I'm about to sleep? đi ngủ đi. Come to bed. Đi ngủ đi. Go back to sleep. Chúng ta sẽ nhắm mắt lại và đi ngủ. We are going to shut our eyes and sleep. Không, tôi đi ngủ đây. No, I'm going to sleep. Em không đi ngủ à? Aren't you gonna sleep? You're yourself with us, with the rap music and the sleeping.
Nên đi ngủ lúc mấy giờ là tốt nhất cho sức khỏe?
2023年3月7日 · Giấc ngủ là một phần quan trọng để đảm bảo hoạt động bình thường của cơ thể và lợi ích cho sức khỏe. Vì thế, nếu biết nên đi ngủ lúc mấy giờ để tránh bỏ qua khung thời gian “vàng” thì bạn sẽ có được giấc ngủ chất lượng và sở hữu nhiều điều quý giá cho sức khỏe. 22/02/2023 | Chu kỳ giấc ngủ diễn ra như thế nào? 1.
di ngu 越南语是什么意思 - 百度知道
2012年1月15日 · 越南语đi ngủ,中文是: 睡觉或者晚安的意思。 di ngu 越南语是什么意思di ngu---睡去“睡觉去”这种没声调的越南语而且又没与其相连的词语很难猜个准确,姑且俺就猜相对几率较大滴di ngu---睡去“睡觉去”希望能帮到您。
Công Cụ Tính Toán Thời Gian Ngủ Và Thức Dậy Tốt Nhất - Sleep.vn
2023年6月10日 · Nói đơn giản nhất, chu kỳ giấc ngủ là những gì bộ não làm trong khi bạn đang ngủ. Khi ngủ, não của chúng ta trải qua vô số hoạt động. Các kiểu hoạt động này được xác định dựa trên sự di chuyển bất thường của mắt và cơ bắp.
Translation of di ngu in English | Vietnamese-English dictionary
Translations of di ngu from Vietnamese to English and index of di ngu in the bilingual analogic dictionary
Đi ngủ lúc mấy giờ là tốt nhất? - Báo VnExpress
2022年6月7日 · Thời điểm lý tưởng nhất để đi ngủ là 22h nhưng tốt nhất là khi bạn cảm thấy buồn ngủ và cố gắng xây dựng thói quen ngủ vào cùng một giờ mỗi đêm. Một nghiên cứu ở Anh trên 103.710 người đăng trên tạp chí Tim mạch châu Âu gần đây cho thấy, thời gian tốt nhất để đi ngủ là 22h. Đi ngủ vào thời điểm này giúp mọi người phòng tránh nhiều bệnh tật.
đi ngủ Tiếng Anh là gì - DOL English
Đi ngủ là một hoạt động tự nhiên theo định kỳ mà những cảm giác và vận động tạm thời bị hoãn lại một cách tương đối, với đặc điểm dễ nhận thấy là cơ thể bất tỉnh hoàn toàn hoặc một phần và sự bất động của gần như hầu hết các cơ bắp. 1. Em hứa sẽ ngủ sớm mà chị. I promise I'll go to sleep soon. 2. Gửi cho tôi trước khi bạn đi ngủ.
20 cách đơn giản để ngủ nhanh và sâu | Vinmec
Dưới đây là 20 cách đơn giản để đi vào giấc ngủ nhanh nhất có thể. 1. Hạ nhiệt độ phòng. Nhiệt độ cơ thể sẽ thay đổi khi bạn đi vào giấc ngủ: Hạ nhiệt khi nằm xuống và ấm lên khi đứng dậy. Nhiệt độ phòng quá cao có thể khiến bạn bị khó ngủ. Do đó, hãy điều chỉnh nhiệt độ phòng ở mức mát mẻ trong khoảng 60 – 67 ° F (15,6 – 19,4 ° C).
Phép dịch "đi ngủ" thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
Ngay lúc tao định đi ngủ sao? Just when I'm about to sleep? đi ngủ đi. Come to bed. Đi ngủ đi. Go back to sleep. Chúng ta sẽ nhắm mắt lại và đi ngủ. We are going to shut our eyes and sleep. Không, tôi đi ngủ đây. No, I'm going to sleep. Em không đi ngủ à? Aren't you gonna sleep? You're yourself with us, with the rap music and the sleeping.
- 一些您可能无法访问的结果已被隐去。显示无法访问的结果